bành trướng

Học thuật
Thân thiện
bành trướng

Chính sách bành trướng đã lỗi thời.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mở rộng phạm vi ảnh hưởng, quyền lực hoặc lãnh thổ một cách mạnh mẽ, thường mang nghĩa tiêu cực về sự xâm lấn, áp đặt: Hành động phát triển lan tỏa ra ngoài biên giới hoặc phạm vi ban đầu, thường với mục đích thống trị, kiểm soát.
    • Phát triển, lan rộng ra (một cách quá mức hoặc không kiểm soát): Dùng để chỉ sự mở rộng về quy mô, phạm vi của một hiện tượng, tổ chức hoặc tệ nạn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các cường quốc thực dân từng tìm cách bành trướng ảnh hưởng sang châu Á châu Phi.
    • Tệ nạn tham nhũng nguy cơ bành trướng nếu không biện pháp ngăn chặn kịp thời.
    • Họ không ngừng bành trướng thế lực trong ngành công nghiệp giải trí.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bành trướng lãnh thổ": mở rộng lãnh thổ bằng lực hoặc các hình thức xâm lấn khác.
    • Âm mưu bành trướng lãnh thổ của nước láng giềng đã bị cộng đồng quốc tế lên án.
  • "bành trướng ảnh hưởng": mở rộng phạm vi tác động, uy tín hoặc quyền kiểm soát.
    • Công ty này đang tìm cách bành trướng ảnh hưởng ra thị trường quốc tế.
Biến thể từ liên quan
  • Sự bành trướng (danh từ): quá trình hoặc hành động bành trướng.
    • Sự bành trướng của chủ nghĩa thực dân để lại nhiều hậu quả nặng nề.
  • Chủ nghĩa bành trướng (danh từ): học thuyết hoặc chính sách ủng hộ việc mở rộng lãnh thổ, quyền lực một cách tích cực, thường bằng lực.
    • Chủ nghĩa bành trướng một tư tưởng nguy hiểm, đi ngược lại xu thế hòa bình.
  • Kẻ bành trướng (danh từ): chỉ cá nhân, tổ chức hoặc quốc gia theo đuổi chính sách bành trướng.
Từ đồng nghĩa
  • Mở rộng: (nghĩa trung lập hơn) làm cho trở nên rộng hơn về quy mô, phạm vi.
  • Xâm lấn: (nghĩa tiêu cực mạnh hơn) dùng lực hoặc thủ đoạn để chiếm đất đai, lãnh thổ của người khác.
  • Lan tràn: (thường dùng cho hiện tượng tiêu cực) lan rộng ra khắp nơi một cách khó kiểm soát.
Từ trái nghĩa
  • Thu hẹp: làm cho trở nên nhỏ hơn, ít hơn về quy mô, phạm vi.
  • Co cụm: thu mình lại, rút vào trong một phạm vi nhỏ.
  • Tự trị: tự quản lý, không bị phụ thuộc hoặc kiểm soát từ bên ngoài.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Bành trướng thế lực: mở rộng quyền lực ảnh hưởng.
    • Nhóm tội phạm này âm mưu bành trướng thế lực sang các tỉnh lân cận.
bành trướng

Chính sách bành trướng đã lỗi thời.

  1. đgt. (H. bành: nước chảy mạnh; trướng: nước dâng lên) Lan rộng ra; Xâm lấn các đất đaigần: Chính sách bành trướng đã lỗi thời.