bành trướng

  1. đgt. (H. bành: nước chảy mạnh; trướng: nước dâng lên) Lan rộng ra; Xâm lấn các đất đaigần: Chính sách bành trướng đã lỗi thời.
bành trướng
Chính sách bành trướng đã lỗi thời.